bingo
in Vietnamese Trò chơi Bingo, trò chơi số may mắn
BrE /ˈbɪŋɡəʊ/ AmE /ˈbɪŋɡoʊ/
noun / verb en → vi
Trò chơi Bingo, trò chơi số may mắn
a game in which people try to win money by getting a line of numbers on their card that match the numbers called out by the person running the game
- play bingo
Collocations bingo night · bingo hall
-
She enjoys playing bingo.
Cô ấy thích chơi trò Bingo.
Thành công bất ngờ, trúng thưởng
to succeed suddenly or unexpectedly, especially in a way that is similar to winning at bingo
- bingo
-
He hit the jackpot and bingos.
Anh ấy trúng số độc đắc và thành công bất ngờ.
Đồng ý ngay lập tức, như trúng thưởng
to agree with someone or something suddenly, as if you have won at bingo
- bingo
-
I was thinking the same thing. Bingo!
Tôi cũng đang nghĩ như vậy. Đúng rồi!
(Người) ngốc nghếch, dở hơi (từ ngữ hài hước)
a person who is considered to be stupid or silly, often in a humorous way
- a bingo
-
He's such a bingo.
Anh ấy thật là ngốc nghếch.