bingo

in Vietnamese Trò chơi Bingo, trò chơi số may mắn

BrE /ˈbɪŋɡəʊ/ AmE /ˈbɪŋɡoʊ/

noun / verb en → vi

1 GAME [uncountable] B1

Trò chơi Bingo, trò chơi số may mắn

a game in which people try to win money by getting a line of numbers on their card that match the numbers called out by the person running the game

  • play bingo

Collocations bingo night · bingo hall

  • She enjoys playing bingo.

    Cô ấy thích chơi trò Bingo.

2 SUCCESS [intransitive] B2

Thành công bất ngờ, trúng thưởng

to succeed suddenly or unexpectedly, especially in a way that is similar to winning at bingo

  • bingo
  • He hit the jackpot and bingos.

    Anh ấy trúng số độc đắc và thành công bất ngờ.

3 AGREE [intransitive] B2

Đồng ý ngay lập tức, như trúng thưởng

to agree with someone or something suddenly, as if you have won at bingo

  • bingo
  • I was thinking the same thing. Bingo!

    Tôi cũng đang nghĩ như vậy. Đúng rồi!

4 SLANG [countable] C1

(Người) ngốc nghếch, dở hơi (từ ngữ hài hước)

a person who is considered to be stupid or silly, often in a humorous way

  • a bingo
  • He's such a bingo.

    Anh ấy thật là ngốc nghếch.