betty

in Vietnamese Tên Betty (đối với phụ nữ)

BrE /ˈbeti/ AmE /ˈbeti/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] A2

Tên Betty (đối với phụ nữ)

a woman's first name, Betty

  • My aunt is called Betty.

    Bà tôi tên là Betty.

2 BRAND NAME [noun] B1

Thương hiệu bột giặt và chất tẩy rửa Betty

a brand of washing powder, detergent, etc.

Collocations Betty laundry detergent

  • I bought some Betty washing powder.

    Tôi đã mua một ít bột giặt Betty.

3 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật tên Betty trong sách, phim, v.v.

a character in a book, film, etc., called Betty

Collocations Betty character

  • The main character in the film is called Betty.

    Nhân vật chính trong phim tên là Betty.

1 SLANG [noun] C1

(thông tục) một phụ nữ, đặc biệt là người không đẹp hay thông minh

(informal) a woman, especially one who is not very attractive or intelligent

Collocations a plain betty

  • She's just a plain old Betty.

    Cô ấy chỉ là một người phụ nữ bình thường.