betsy
in Vietnamese Tên Betty (nữ)
BrE /ˈbetʃi/ AmE /ˈbetʃi/
noun en → vi
Tên Betty (nữ)
a girl's or woman's name, Betsy
-
My friend is called Betsy.
Bạn tôi tên là Betty.
Con cừu con (tên là Betsy)
a pet lamb or sheep, Betsy
-
The children named their pet lamb Betsy.
Những đứa trẻ đặt tên cho con cừu con của chúng là Betsy.