betsy

in Vietnamese Tên Betty (nữ)

BrE /ˈbetʃi/ AmE /ˈbetʃi/

noun en → vi

1 PERSON [noun] C2

Tên Betty (nữ)

a girl's or woman's name, Betsy

  • My friend is called Betsy.

    Bạn tôi tên là Betty.

2 PET [noun] C2

Con cừu con (tên là Betsy)

a pet lamb or sheep, Betsy

  • The children named their pet lamb Betsy.

    Những đứa trẻ đặt tên cho con cừu con của chúng là Betsy.