berry

S2 W2

in Vietnamese Trái cây nhỏ, ngọt và có nhiều hạt bên trong

BrE /ˈbɛri/ AmE /ˈbɛri/

noun en → vi

1 FRUIT [singular] A2

Trái cây nhỏ, ngọt và có nhiều hạt bên trong

a small, sweet fruit with soft skin and many seeds inside

  • a berry

Collocations strawberry · blueberry

  • I love eating fresh berries in the summer.

    Tôi thích ăn những quả mọng tươi vào mùa hè.

2 TARGET [singular] B1

Mục tiêu, đối tượng được nhắm tới hoặc hướng đến

a person or thing that is being aimed at or worked towards as a goal

  • the target

Collocations target market · target audience

  • The company's main target is to increase sales.

    Mục tiêu chính của công ty là tăng doanh số bán hàng.