berry
in Vietnamese Trái cây nhỏ, ngọt và có nhiều hạt bên trong
BrE /ˈbɛri/ AmE /ˈbɛri/
noun en → vi
Trái cây nhỏ, ngọt và có nhiều hạt bên trong
a small, sweet fruit with soft skin and many seeds inside
- a berry
Collocations strawberry · blueberry
-
I love eating fresh berries in the summer.
Tôi thích ăn những quả mọng tươi vào mùa hè.
Mục tiêu, đối tượng được nhắm tới hoặc hướng đến
a person or thing that is being aimed at or worked towards as a goal
- the target
Collocations target market · target audience
-
The company's main target is to increase sales.
Mục tiêu chính của công ty là tăng doanh số bán hàng.