bein

S2 W1

in Vietnamese Trạng thái tồn tại, sống

BrE /ˈbiːɪŋ/ AmE /ˈbiːɪŋ/

noun / verb en → vi

1 STATE OF EXISTENCE [non-finite] A2

Trạng thái tồn tại, sống

the state of existing or living as a particular person, animal, plant, etc.

  • be in the form of being

Collocations being a student · being an adult

  • She is happy to be living her life as she wants.

    Cô ấy rất hạnh phúc khi sống cuộc đời theo cách mà cô ấy muốn.

2 LIVING ORGANISM [non-finite] B1

Con người hoặc động vật sống

a living thing, especially a person or animal.

  • be in the form of being

Collocations being and non-being · all living beings

  • All living beings need water to survive.

    Tất cả các sinh vật sống đều cần nước để tồn tại.

3 PHYSICAL PRESENCE [non-finite] B1

Sự hiện diện vật lý

the physical presence of a person or thing in a place.

  • be in the form of being

Collocations being here now · the presence of a being

  • His being there made me feel safe.

    Sự hiện diện của anh ấy ở đó đã khiến tôi cảm thấy an toàn.

4 PHYSICAL CONDITION [non-finite] B2

Trạng thái vật lý

the physical condition or state of a person or thing.

  • be in the form of being

Collocations being healthy · the state of being

  • She is concerned about her being overweight.

    Cô ấy lo lắng về việc mình bị béo phì.

5 EXISTENTIAL [non-finite] B2

Sự tồn tại hoặc sự thật

used to refer to the fact that something exists or is true.

  • be in the form of being

Collocations being real · the fact of being

  • The problem is the reality of being poor.

    Vấn đề là thực tế về việc sống trong nghèo khó.

6 PHRASAL [non-finite] C1

Trong các động từ phân từ hoặc thành ngữ

used in phrasal verbs or idioms.

  • be in the form of being

Phrasal verbs

be in on something INFORMED B2

Biết về điều gì đó

  • He was in on the secret.

    Anh ấy biết về bí mật đó.

be up to something DOING SOMETHING BAD B2

Đang làm điều gì đó xấu

  • What are you up to?

    Bạn đang làm gì vậy?

be out of something LACKING B1

Không có điều gì đó

  • We're out of milk.

    Chúng tôi hết sữa rồi.

be up to something ABLE TO DO SOMETHING B2

Có khả năng làm điều gì đó

  • Are you up to the challenge?

    Bạn có thể đối mặt với thách thức này không?

be down on something DISLIKE B2

Không thích điều gì đó

  • She's down on the idea.

    Cô ấy không thích ý tưởng đó.

Idioms

be all over something B2

Đến lượt của ai đó hoặc điều gì đó

  • It's all over for him.

    Đã đến lúc kết thúc cho anh ấy.

be up to one’s ears in something B2

Đầy rẫy điều gì đó

  • She's up to her ears in work.

    Cô ấy đang bận rộn với công việc.

be on the ball B2

Làm việc một cách nhanh nhẹn và hiệu quả

  • He's always on the ball.

    Anh ấy luôn làm việc một cách nhanh nhẹn và hiệu quả.