beheaded

in Vietnamese Được hành hình bằng cách chặt đầu, bị chặt đầu

BrE /ˈbiː.hɛdɪd/ AmE /ˈbiː.hɛdɪd/

adjective / past participle of verb en → vi

1 EXECUTION [non-transitive] C1

Được hành hình bằng cách chặt đầu, bị chặt đầu

having had one's head cut off as a punishment or execution method

Collocations beheaded prisoner

  • The beheaded prisoner was buried in the churchyard.

    Người tù bị chặt đầu đã được chôn trong nghĩa trang nhà thờ.