beheaded
in Vietnamese Được hành hình bằng cách chặt đầu, bị chặt đầu
BrE /ˈbiː.hɛdɪd/ AmE /ˈbiː.hɛdɪd/
adjective / past participle of verb en → vi
Được hành hình bằng cách chặt đầu, bị chặt đầu
having had one's head cut off as a punishment or execution method
Collocations beheaded prisoner
-
The beheaded prisoner was buried in the churchyard.
Người tù bị chặt đầu đã được chôn trong nghĩa trang nhà thờ.