beg
in Vietnamese Xin tiền/xin giúp đỡ
BrE /bɛɡ/ AmE /bɛɡ/
verb en → vi
past begged pp begged ing begging
Xin tiền/xin giúp đỡ
to ask people for money or help, especially in the street
- beg somebody for something
Collocations beg on the streets · beg for food
-
He was begging for money outside the church.
Anh ta đang xin tiền ở bên ngoài nhà thờ.
Van xin, nài nỉ
to ask someone to do something again and again, especially when you think they will not agree
- beg somebody to do something
Collocations beg someone for a favor · beg someone not to leave
-
She begged him to stay.
Cô ấy van xin anh ta ở lại.
Phrasal verbs
Từ chối lịch sự
-
He begged off from attending the meeting.
Anh ta đã từ chối lịch sự việc tham dự cuộc họp.
Van xin để làm điều gì đó
-
She begged him out to go on a date.
Cô ấy van xin anh ta đi hẹn hò.
Idioms
Gây ra câu hỏi
-
This begs the question of how we can solve it.
Điều này gây ra câu hỏi về cách chúng ta có thể giải quyết nó.
Khó tin đến mức không thể tin nổi
-
It beggars belief that anyone could be so cruel.
Không thể tin được rằng ai đó có thể tàn nhẫn như vậy.