beaten

S2 W2

in Vietnamese Bị đánh đập, bị tấn công

BrE /ˈbiː.tən/ AmE /ˈbiː.tən/

adjective / verb en → vi

1 HURT [verb + obj] A2

Bị đánh đập, bị tấn công

injured by being hit or attacked with a weapon, especially repeatedly

  • beaten up

Collocations beaten to a pulp · beaten black and blue

  • He was badly beaten by the attackers.

    Anh ta bị những kẻ tấn công đánh đập rất nặng.

2 LOST [verb + obj] A2

Bị thua, bại trận

defeated in a competition or battle

  • beaten by somebody/something

Collocations beaten in a game · beaten in battle

  • The team was beaten by the champions.

    Đội bóng đã thua đội vô địch.

3 COOKED [verb + obj] B1

Bị nấu nhừ, bị xay nát

cooked until soft and mushy, especially vegetables or meat

  • beaten to a pulp

Collocations beaten potatoes · beaten eggs

  • The vegetables were beaten until they were soft.

    Các loại rau đã được nấu nhừ.

4 PAST PARTICIPLE [verb + obj] B1

Đã đánh, đã thắng

used to form the past participle of 'beat'

  • beaten

Phrasal verbs

beat up on somebody HURT B1

Đánh đập ai đó

  • He beat up on his opponent in the boxing match.

    Anh ta đã đánh bại đối thủ trong trận quyền anh.

beat around the bush AVOID TOPIC B2

Tránh vấn đề chính, vòng vo không nói thẳng vào điểm mấu chốt

  • Stop beating around the bush and tell me what you want.

    Hãy dừng việc tránh né và nói cho tôi biết điều bạn muốn.

beat somebody to it ACT QUICKLY B2

Đến trước, làm nhanh hơn ai đó

  • I was going to suggest that idea, but you beat me to it.

    Tôi định đề xuất ý tưởng đó nhưng bạn đã đến trước tôi.

beat the clock RACE AGAINST TIME B2

Đua với thời gian, cố gắng hoàn thành công việc trong thời gian ngắn nhất có thể

  • We need to beat the clock and finish this project on time.

    Chúng ta cần phải đua với thời gian để hoàn thành dự án đúng hạn.

beat somebody at something WIN AGAINST SOMEONE B2

Thắng ai đó trong một việc gì đó

  • She beat me at chess.

    Cô ấy đã thắng tôi trong ván cờ.

Idioms

beaten to the punch B2

Đến trước, làm nhanh hơn ai đó

  • He beat me to the punch and proposed to her first.

    Anh ta đã đến trước tôi và cầu hôn cô ấy đầu tiên.

beaten down C1

Bị đánh đập, bị làm nhụt chí

  • He felt beaten down by life's challenges.

    Anh ta cảm thấy bị làm nhụt chí bởi những thách thức trong cuộc sống.

beaten to a pulp C1

Bị đánh đập đến mức tơi tả, tan nát

  • The victim was beaten to a pulp.

    Nạn nhân đã bị đánh đập đến mức tơi tả.