beaten
in Vietnamese Bị đánh đập, bị tấn công
BrE /ˈbiː.tən/ AmE /ˈbiː.tən/
adjective / verb en → vi
Bị đánh đập, bị tấn công
injured by being hit or attacked with a weapon, especially repeatedly
- beaten up
Collocations beaten to a pulp · beaten black and blue
-
He was badly beaten by the attackers.
Anh ta bị những kẻ tấn công đánh đập rất nặng.
Bị thua, bại trận
defeated in a competition or battle
- beaten by somebody/something
Collocations beaten in a game · beaten in battle
-
The team was beaten by the champions.
Đội bóng đã thua đội vô địch.
Bị nấu nhừ, bị xay nát
cooked until soft and mushy, especially vegetables or meat
- beaten to a pulp
Collocations beaten potatoes · beaten eggs
-
The vegetables were beaten until they were soft.
Các loại rau đã được nấu nhừ.
Đã đánh, đã thắng
used to form the past participle of 'beat'
- beaten
Phrasal verbs
Đánh đập ai đó
-
He beat up on his opponent in the boxing match.
Anh ta đã đánh bại đối thủ trong trận quyền anh.
Tránh vấn đề chính, vòng vo không nói thẳng vào điểm mấu chốt
-
Stop beating around the bush and tell me what you want.
Hãy dừng việc tránh né và nói cho tôi biết điều bạn muốn.
Đến trước, làm nhanh hơn ai đó
-
I was going to suggest that idea, but you beat me to it.
Tôi định đề xuất ý tưởng đó nhưng bạn đã đến trước tôi.
Đua với thời gian, cố gắng hoàn thành công việc trong thời gian ngắn nhất có thể
-
We need to beat the clock and finish this project on time.
Chúng ta cần phải đua với thời gian để hoàn thành dự án đúng hạn.
Thắng ai đó trong một việc gì đó
-
She beat me at chess.
Cô ấy đã thắng tôi trong ván cờ.
Idioms
Đến trước, làm nhanh hơn ai đó
-
He beat me to the punch and proposed to her first.
Anh ta đã đến trước tôi và cầu hôn cô ấy đầu tiên.
Bị đánh đập, bị làm nhụt chí
-
He felt beaten down by life's challenges.
Anh ta cảm thấy bị làm nhụt chí bởi những thách thức trong cuộc sống.
Bị đánh đập đến mức tơi tả, tan nát
-
The victim was beaten to a pulp.
Nạn nhân đã bị đánh đập đến mức tơi tả.