batsman
in Vietnamese Người chơi gậy trong môn cricket, người đánh bóng bằng gậy và cố gắng ghi điểm bằng cách chạy qua hai hàng ba cây cọc ở mỗi đầu sân
BrE /ˈbætsmən/ AmE /ˈbætsmən/
noun en → vi
Người chơi gậy trong môn cricket, người đánh bóng bằng gậy và cố gắng ghi điểm bằng cách chạy qua hai hàng ba cây cọc ở mỗi đầu sân
a player in a cricket team who hits the ball with a bat and tries to score runs by running between two sets of three sticks (wickets) at each end of the pitch
Collocations batsman's turn to bat · out for a low score
-
The batsman was out for just 10 runs.
Người chơi gậy đã bị bắt khi chỉ ghi được 10 điểm.
Người chơi gậy trong môn bóng chày, người đánh bóng bằng gậy và cố gắng chạy quanh các chốt để ghi điểm
(in baseball) a player who hits the ball with a bat and tries to run around the bases to score runs
Collocations batsman's turn at bat · strike out
-
The batsman struck out on the third pitch.
Người chơi gậy đã bị ba strikes trên đường bóng thứ ba.