batsman

in Vietnamese Người chơi gậy trong môn cricket, người đánh bóng bằng gậy và cố gắng ghi điểm bằng cách chạy qua hai hàng ba cây cọc ở mỗi đầu sân

BrE /ˈbætsmən/ AmE /ˈbætsmən/

noun en → vi

1 CRICKET PLAYER [singular] B2

Người chơi gậy trong môn cricket, người đánh bóng bằng gậy và cố gắng ghi điểm bằng cách chạy qua hai hàng ba cây cọc ở mỗi đầu sân

a player in a cricket team who hits the ball with a bat and tries to score runs by running between two sets of three sticks (wickets) at each end of the pitch

Collocations batsman's turn to bat · out for a low score

  • The batsman was out for just 10 runs.

    Người chơi gậy đã bị bắt khi chỉ ghi được 10 điểm.

2 BASEBALL PLAYER [singular] C1

Người chơi gậy trong môn bóng chày, người đánh bóng bằng gậy và cố gắng chạy quanh các chốt để ghi điểm

(in baseball) a player who hits the ball with a bat and tries to run around the bases to score runs

Collocations batsman's turn at bat · strike out

  • The batsman struck out on the third pitch.

    Người chơi gậy đã bị ba strikes trên đường bóng thứ ba.