bassist
in Vietnamese Người chơi đàn bass, nhạc công bass
BrE /ˈbæs.tɪst/ AmE /ˈbæs.tɪst/
noun en → vi
Người chơi đàn bass, nhạc công bass
a person who plays the double bass or electric bass guitar in a band, orchestra, etc.
Collocations bassist of a band
-
He is the bassist for the rock band.
Anh ấy là nhạc công chơi đàn bass cho ban nhạc rock.