bartender

in Vietnamese Nhân viên pha chế, nhân viên quầy bar

BrE /ˈbɑːtəndə/ AmE /ˈbɑːrtn̩dər/

noun en → vi

1 WORKER [singular] B1

Nhân viên pha chế, nhân viên quầy bar

a person who serves drinks, especially alcoholic ones, in a bar or pub

  • the bartender

Collocations bartender's job · bartender skills

  • The bartender mixed a perfect cocktail.

    Nhân viên quầy bar đã pha chế một ly cocktail hoàn hảo.

2 SERVICE [intransitive] B1

Phục vụ đồ uống cho khách hàng tại quầy bar

to serve drinks to customers in a bar or pub

  • bartend
  • She bartends at a trendy nightclub.

    Cô ấy phục vụ đồ uống cho khách hàng tại một câu lạc bộ đêm thời thượng.