barbara
in Vietnamese Tên Barbara (của phụ nữ)
BrE /bəˈrɑː.bə/ AmE /bəˈræ.bə/
noun en → vi
Tên Barbara (của phụ nữ)
a woman's first name, pronounced with a long 'a' sound in the middle syllable
-
My friend's name is Barbara.
Tên bạn tôi là Barbara.
Nhân vật tên Barbara trong sách, phim hoặc vở kịch
a character in a book, film, or play named Barbara
-
Barbara is the main character in this novel.
Barbara là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này.
Địa điểm tên Barbara (như quán bar hoặc nhà hàng)
a place named Barbara, such as a bar or restaurant
-
We're meeting at the new bar called Barbara.
Chúng tôi sẽ gặp nhau tại quán bar mới tên là Barbara.