baptist
in Vietnamese Người theo đạo Báp-tít, tín đồ Báp-tít
BrE /ˈbæp.tɪst/ AmE /ˈbæp.tɪst/
noun / adjective en → vi
Người theo đạo Báp-tít, tín đồ Báp-tít
a member of a Protestant Christian church that believes in baptism by total immersion in water
Collocations baptist church
-
She is a devout Baptist.
Cô ấy là một tín đồ Báp-tít mộ đạo.
Đạo Báp-tít, giáo phái Báp-tít
a Protestant Christian church that believes in baptism by total immersion in water
Collocations baptist church
-
He attends a Baptist church.
Anh ấy tham dự một nhà thờ Báp-tít.
Thuộc đạo Báp-tít, liên quan đến giáo phái Báp-tít
relating to Baptists or their beliefs and practices
Collocations baptist church
-
The Baptist community is very active.
Cộng đồng Báp-tít rất năng động.