banana
in Vietnamese Chuối (nhầm: chuối là một loại trái cây khác, chính xác hơn nên dịch là 'quả chuối' hoặc 'trái chuối')
BrE /bəˈnɑː.nə/ AmE /bəˈneɪ.nə/
noun en → vi
Chuối (nhầm: chuối là một loại trái cây khác, chính xác hơn nên dịch là 'quả chuối' hoặc 'trái chuối')
a long curved yellow fruit with a soft sweet flesh inside the skin
Collocations banana split · banana bread
-
She peeled a banana and ate it.
Cô ấy lột vỏ quả chuối và ăn.
Ban nẹt (tennis)
a sport in which players hit a small yellow ball with rackets over a high net
Collocations banana shot
-
He plays tennis every weekend.
Anh ấy chơi ban nẹt mỗi cuối tuần.