bain
in Vietnamese Phòng tắm, nhà vệ sinh (ở khách sạn, bệnh viện)
BrE /beɪn/ AmE /beɪn/
noun en → vi
Phòng tắm, nhà vệ sinh (ở khách sạn, bệnh viện)
a bathroom or toilet in a hotel, hospital, etc.
- the bain
Collocations bain riêng tư · bain trong khách sạn
-
The hotel offers a private bain for each room.
Khách sạn cung cấp một phòng tắm riêng cho mỗi phòng.
Vòm tắm (ở khách sạn)
a bath or bathtub, especially in a hotel room
- the bain
Collocations bain nước nóng · bain trong phòng ngủ
-
She enjoyed a long soak in the bain.
Cô ấy thích thú tắm lâu trong vòm tắm.