bailey
in Vietnamese Tường thành bên ngoài của lâu đài hoặc pháo đài
BrE /ˈbeɪ.li/ AmE /ˈbeɪ.li/
noun en → vi
Tường thành bên ngoài của lâu đài hoặc pháo đài
the outer wall of a castle or fort, especially in medieval times
Collocations medieval bailey
-
The bailey of the castle was once a bustling market place.
Tường thành bên ngoài lâu đài một thời là nơi họp chợ nhộn nhịp.
Tên họ hoặc tên riêng có nguồn gốc từ tiếng Anh, thường liên quan đến từ 'bailey' nghĩa là 'tòa án'
a surname or a given name of English origin, often associated with the word 'bailey' meaning 'bailiff'
Collocations Bailey as a surname
-
John Bailey is a common name in England.
Tên John Bailey là một cái tên phổ biến ở Anh.