baffled
in Vietnamese Bối rối, không hiểu nổi
BrE /ˈbæfəld/ AmE /ˈbæfəld/
adjective en → vi
Bối rối, không hiểu nổi
very puzzled and unable to understand something or someone
Collocations baffled by a question
-
She was completely baffled by the complicated instructions.
Cô ấy hoàn toàn bối rối trước hướng dẫn phức tạp.
Không thể trả lời được, không giải quyết được vấn đề
to be unable to answer or solve a problem, question, etc.
- [be + adj]
- [verb + sb]
-
The question baffled the experts.
Câu hỏi đã làm cho các chuyên gia không thể trả lời được.