baffled

in Vietnamese Bối rối, không hiểu nổi

BrE /ˈbæfəld/ AmE /ˈbæfəld/

adjective en → vi

1 CONFUSED B2

Bối rối, không hiểu nổi

very puzzled and unable to understand something or someone

Collocations baffled by a question

  • She was completely baffled by the complicated instructions.

    Cô ấy hoàn toàn bối rối trước hướng dẫn phức tạp.

2 STUMPED B1

Không thể trả lời được, không giải quyết được vấn đề

to be unable to answer or solve a problem, question, etc.

  • [be + adj]
  • [verb + sb]
  • The question baffled the experts.

    Câu hỏi đã làm cho các chuyên gia không thể trả lời được.