avoidance
in Vietnamese Việc tránh né, hành động không làm gì đó
BrE /əˈvɔɪdəns/ AmE /əˈvoʊdəns/
noun en → vi
Việc tránh né, hành động không làm gì đó
the act of not doing something that you think might be unpleasant or dangerous
- avoidance of sth
Collocations avoidance of risk · avoidance of conflict
-
The company's policy is to avoid any unnecessary risks.
Chính sách của công ty là tránh những rủi ro không cần thiết.
Chiến lược tránh né, cách đối phó với tình huống khó khăn
a way of dealing with a difficult situation by not doing something or by avoiding it
- avoidance of sth
Collocations strategic avoidance · tactical avoidance
-
The government's strategy is to avoid confrontation with the protesters.
Chiến lược của chính phủ là tránh xung đột với những người biểu tình.