avoidance

S2 W2

in Vietnamese Việc tránh né, hành động không làm gì đó

BrE /əˈvɔɪdəns/ AmE /əˈvoʊdəns/

noun en → vi

1 ACTION [uncountable] B1

Việc tránh né, hành động không làm gì đó

the act of not doing something that you think might be unpleasant or dangerous

  • avoidance of sth

Collocations avoidance of risk · avoidance of conflict

  • The company's policy is to avoid any unnecessary risks.

    Chính sách của công ty là tránh những rủi ro không cần thiết.

2 STRATEGY [uncountable] B2

Chiến lược tránh né, cách đối phó với tình huống khó khăn

a way of dealing with a difficult situation by not doing something or by avoiding it

  • avoidance of sth

Collocations strategic avoidance · tactical avoidance

  • The government's strategy is to avoid confrontation with the protesters.

    Chiến lược của chính phủ là tránh xung đột với những người biểu tình.