austerity
in Vietnamese Chính sách tiết kiệm, giảm chi tiêu công và tăng thuế
BrE /ˈɔː.stər.ɪ.ti/ AmE /ˈɔː.stər.ɪ.ti/
noun en → vi
Chính sách tiết kiệm, giảm chi tiêu công và tăng thuế
a policy of reducing public spending and increasing taxes, often to reduce a country's debt
Collocations austerity measures · implement austerity
-
The government has imposed strict austerity to reduce the national debt.
Chính phủ đã áp đặt chính sách tiết kiệm nghiêm ngặt để giảm nợ quốc gia.
Cuộc sống tiết kiệm, tránh xa sự xa xỉ và chỉ tiêu tiền vào những thứ cần thiết
a way of living that involves avoiding luxury and spending money only on what is necessary
Collocations live in austerity · austerity lifestyle
-
She chose to live in austerity, donating most of her earnings to charity.
Cô ấy đã chọn sống tiết kiệm, quyên góp hầu hết thu nhập của mình cho từ thiện.
Idioms
Sống trong sự tiết kiệm
-
He decided to live in austerity after losing his job.
Anh ấy đã quyết định sống tiết kiệm sau khi mất việc.