aurora
in Vietnamese Hải đăng (bắc cực) / Ánh sáng tự nhiên trong đêm tối ở vùng vĩ độ cao
BrE /ˈɔːrərə/ AmE /ˈɔːrərə/
noun en → vi
Hải đăng (bắc cực) / Ánh sáng tự nhiên trong đêm tối ở vùng vĩ độ cao
a natural display of light in the night sky, seen mainly in high latitudes and caused by charged particles from the sun entering the earth's atmosphere
- the aurora
Collocations aurora borealis · aurora australis
-
The aurora was visible in the night sky.
Hải đăng đã xuất hiện trong bầu trời đêm.
Ánh sáng trang trí / Đèn chiếu sáng công trình kiến trúc
a light that is used to decorate a building or area, especially at night
- the aurora lights
Collocations aurora lighting · aurora display
-
The building was lit up by the aurora lights.
Tòa nhà được trang trí bằng ánh sáng trang trí.