attract

S2 W1

in Vietnamese Hút sự chú ý, thu hút

BrE /əˈtrækt/ AmE /əˈtrækt/

verb en → vi

past attracted pp attracted ing attracting

1 DRAW ATTENTION [transitive] B1

Hút sự chú ý, thu hút

to make people notice or be interested in something

  • attract sb/sth

Collocations attract attention · attract interest

  • The painting attracted a lot of attention.

    Tranh vẽ đã thu hút sự chú ý của nhiều người.

2 BRING PEOPLE [transitive] B1

Thu hút (người)

to cause people to come to a place or join an organization, etc.

  • attract sb

Collocations attract customers · attract visitors

  • The new café attracted a lot of young people.

    Quán cà phê mới đã thu hút nhiều người trẻ tuổi.

7 FORCE [transitive] C1

Hút (các lực)

to pull something towards you or make it move closer to you

  • attract sb/sth

Collocations magnetic attraction · gravitational attraction

  • The magnet attracts the paper clips.

    Magnet hút những chiếc ghim giấy lại.

Phrasal verbs

attract to DRAW TO B2

Hút đến, thu hút đến

  • The new job attracted her to the city.

    Công việc mới đã thu hút cô ấy tới thành phố.

attract away DRAW AWAY B2

Hút đi, thu hút đi

  • The new job attracted her away from the city.

    Công việc mới đã thu hút cô ấy rời khỏi thành phố.

attract back DRAW BACK B2

Hút lại, thu hút trở lại

  • The new job attracted her back to the city.

    Công việc mới đã thu hút cô ấy quay lại thành phố.

attract in DRAW IN B2

Hút vào, thu hút vào

  • The new job attracted her in.

    Công việc mới đã thu hút cô ấy vào.

attract out DRAW OUT B2

Hút ra, thu hút ra

  • The new job attracted her out of the city.

    Công việc mới đã thu hút cô ấy rời khỏi thành phố.

Idioms

attract like flies B2

Thu hút như ruồi đến mật ong

  • The new café attracted customers like flies.

    Quán cà phê mới đã thu hút khách hàng như ruồi đến mật.

attract the wrong kind of attention C1

Thu hút sự chú ý không đúng kiểu

  • His loud behavior attracted the wrong kind of attention.

    Hành vi ồn ào của anh ta đã thu hút sự chú ý không đúng kiểu.

be a magnet to sb C1

Làm cho ai đó bị thu hút như nam châm

  • The new café was a magnet to young people.

    Quán cà phê mới đã làm cho giới trẻ bị thu hút.