attain

in Vietnamese Đạt được, thành công trong việc đạt được điều gì đó

BrE /əˈteɪn/ AmE /əˈteɪn/

verb en → vi

past attained pp attained ing attaining

1 ACHIEVE [transitive] B2

Đạt được, thành công trong việc đạt được điều gì đó

to succeed in getting or achieving something that you want, especially after a lot of effort

  • attain an objective/goal

Collocations attain a goal · attain success

  • She attained her ambition of becoming a doctor.

    Cô ấy đã đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.

2 REACH [transitive] B2

Đến được, đạt đến một mức độ nào đó

to reach or arrive at a particular place, level, standard, etc.

  • attain a level/standard

Collocations attain a high standard · attain a certain level

  • The company has attained a leading position in the market.

    Công ty đã đạt được vị trí hàng đầu trên thị trường.