attack
in Vietnamese Tấn công, đánh
BrE /əˈtæk/ AmE /əˈtæk/
verb / noun en → vi
Tấn công, đánh
to suddenly start fighting someone or something, especially with weapons
- attack somebody/something
Collocations attack an enemy · attack a target
-
The soldiers attacked the enemy's position.
Những người lính đã tấn công vị trí của kẻ thù.
Tấn công, chỉ trích mạnh mẽ
to criticize someone or something strongly
- attack somebody/something
Collocations attack a policy · attack an idea
-
The opposition attacked the government's new tax plan.
Đảng đối lập đã chỉ trích mạnh mẽ kế hoạch thuế mới của chính phủ.
Cuộc tấn công, cuộc đánh
an attempt to damage or destroy something, especially by using weapons
- a sudden attack
Collocations air attack · cyber attack
-
The city was under attack from enemy forces.
Thành phố đang bị tấn công bởi lực lượng địch.
Cuộc chỉ trích, lời phê phán mạnh mẽ
a strong criticism of someone or something
- an attack on somebody/something
Collocations political attack · personal attack
-
The politician faced a fierce attack from his opponents.
Nhà chính trị đã phải đối mặt với cuộc chỉ trích mạnh mẽ từ các đối thủ.
Cơn đau, đợt bùng phát bệnh
a sudden illness or pain
- an attack of something
Collocations asthma attack · migraine attack
-
She had an asthma attack during the race.
Cô ấy đã bị cơn hen suyễn trong cuộc đua.