atheist
in Vietnamese Người vô thần, người không tin vào sự tồn tại của Thượng đế hoặc các vị thần
BrE /ˈæθɪst/ AmE /ˈæθɪst/
noun en → vi
Người vô thần, người không tin vào sự tồn tại của Thượng đế hoặc các vị thần
a person who does not believe in the existence of God or gods
Collocations an atheist
-
He is an atheist and does not believe in any religion.
Anh ấy là người vô thần và không tin vào bất kỳ tôn giáo nào.
Người thuộc nhóm không tin vào Thượng đế hoặc các vị thần
a person who is part of a group of people who do not believe in God or gods
Collocations a member of the atheist community
-
She is a member of the local atheist group.
Cô ấy là thành viên của nhóm vô thần địa phương.