atheist

S2 W2

in Vietnamese Người vô thần, người không tin vào sự tồn tại của Thượng đế hoặc các vị thần

BrE /ˈæθɪst/ AmE /ˈæθɪst/

noun en → vi

1 BELIEF [singular] B1

Người vô thần, người không tin vào sự tồn tại của Thượng đế hoặc các vị thần

a person who does not believe in the existence of God or gods

Collocations an atheist

  • He is an atheist and does not believe in any religion.

    Anh ấy là người vô thần và không tin vào bất kỳ tôn giáo nào.

2 GROUP [singular] B2

Người thuộc nhóm không tin vào Thượng đế hoặc các vị thần

a person who is part of a group of people who do not believe in God or gods

Collocations a member of the atheist community

  • She is a member of the local atheist group.

    Cô ấy là thành viên của nhóm vô thần địa phương.