aside
in Vietnamese Lấy riêng, tách ra
BrE /əˈsaɪd/ AmE /əˈsайд/
adverb / preposition en → vi
Lấy riêng, tách ra
to separate something from other things or to remove it for a particular purpose
- take sth aside
Collocations take money aside · take a portion of the cake aside
-
She took some money aside for emergencies.
Cô ấy đã dành một số tiền riêng cho những trường hợp khẩn cấp.
Đặt sang một bên, cất đi
to set something away or to the side for a particular purpose
- take sth aside
Collocations take books aside · take a vase aside
-
He took the vase aside to clean it.
Anh ấy đã đặt bình sang một bên để lau chùi.
Đặt riêng, giữ lại
to reserve something for a particular purpose or occasion
- take sth aside
Collocations take seats aside · take a room aside for guests
-
They took some seats aside for the VIPs.
Họ đã giữ lại một số chỗ ngồi riêng cho các khách mời quan trọng.
Bỏ qua, không để ý đến
to ignore or not pay attention to something
- take sth aside
Collocations take a comment aside · take an opinion aside
-
He took her comments aside and continued with his own ideas.
Anh ấy đã bỏ qua những ý kiến của cô ấy và tiếp tục với ý tưởng của mình.
Đặt sang một bên, cất đi
to set something aside for a particular purpose or occasion
- take sth aside
Collocations take money aside for a rainy day · take some time aside to relax
-
She took some time aside to think about her future.
Cô ấy đã dành thời gian để suy nghĩ về tương lai của mình.
Di chuyển sang một bên, đẩy ra
to move something or someone to one side
- take sth/sb aside
Collocations take a chair aside · take the children aside to talk with them
-
He took the chair aside to make room for her.
Anh ấy đã di chuyển chiếc ghế sang một bên để tạo không gian cho cô ấy.
Nói chuyện riêng với ai đó
to speak to someone privately or separately from other people
- take sb aside
Collocations take a friend aside to talk with them · take an employee aside for a private discussion
-
She took her friend aside to tell her the news.
Cô ấy đã nói chuyện riêng với bạn mình để kể cho cô ấy nghe tin tức.
Để chỉ rằng từ hoặc cụm từ được sử dụng như ví dụ hay giải thích
used in writing to show that a word or phrase is being used as an example or explanation
- (aside)
-
The word 'aside' (aside) is used to show an example.
Từ 'aside' (để chỉ ví dụ) được sử dụng để chỉ ra một ví dụ.
Phrasal verbs
Đặt riêng, giữ lại
-
She took the best seats aside for her friends.
Cô ấy đã đặt những chỗ ngồi tốt nhất dành cho bạn bè của mình.
Bỏ qua, không để ý đến
-
He took the criticism aside from his work.
Anh ấy đã bỏ qua những lời phê bình về công việc của mình.
Lấy đi, tách ra khỏi
-
She took the vase away from the table.
Cô ấy đã lấy bình hoa ra khỏi bàn.
Lấy ra khỏi, tách ra khỏi
-
He took the book out of his bag.
Anh ấy đã lấy cuốn sách ra khỏi túi xách.
Lấy đi, tháo bỏ
-
She took her coat off and put it on the chair.
Cô ấy đã cởi áo khoác và để nó lên chiếc ghế.
Idioms
Đặt lòng vào điều gì đó, coi trọng điều gì đó
-
She took his advice to heart and changed her job.
Cô ấy đã coi lời khuyên của anh ấy là quan trọng và thay đổi công việc của mình.
Đối mặt với điều gì đó một cách bình tĩnh, không để tâm
-
He took the criticism in stride and continued to work.
Anh ấy đã đối mặt với những lời phê bình một cách bình tĩnh và tiếp tục làm việc.
Đối xử với điều gì đó một cách nghi ngờ, không tin tưởng hoàn toàn
-
She took his claims with a grain of salt.
Cô ấy đã đối xử với những yêu cầu của anh ấy một cách nghi ngờ.