asap
in Vietnamese Ngay lập tức, càng sớm càng tốt
BrE /əˈseɪp/ AmE /əˈseɪp/
adverb en → vi
Ngay lập tức, càng sớm càng tốt
as soon as possible; immediately
- do something asap
Collocations send it asap · reply asap
-
Please send the report asap.
Hãy gửi báo cáo ngay lập tức.