archie

in Vietnamese Tên Archie (nam)

BrE /ˈɑː.ki/ AmE /ˈɑːr.ki/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Archie (nam)

a boy's or man's name, Archie

  • His full name is Archibald but he prefers to be called Archie.

    Tên đầy đủ của anh ấy là Archibald nhưng anh ấy thích được gọi là Archie.

2 HISTORICAL [noun] C1

Tiêu đề dành cho thành viên hoàng gia Anh (hoàng tử Archie)

a title given to members of the British royal family, Prince Archie

  • Prince Archie is a member of the British royal family.

    Hoàng tử Archie là thành viên của hoàng gia Anh.