ape
in Vietnamese Khỉ lớn (như vượn hoặc khỉ đột)
BrE /eɪp/ AmE /eɪp/
noun en → vi
Khỉ lớn (như vượn hoặc khỉ đột)
a large animal that is related to humans and has no tail, such as a gorilla or chimpanzee
Collocations ape species
-
The zoo has a new baby ape.
Vườn thú có một con khỉ nhỏ mới.
Người hành động như khỉ (ngốc nghếch)
a person who behaves in an uncontrolled or silly way, like a monkey
Collocations ape-like behavior
-
He was acting like a complete ape.
Anh ta hành động như một con khỉ hoàn toàn.