anna
in Vietnamese Tên Ana (nữ)
BrE /ˈænə/ AmE /ˈænə/
noun en → vi
Tên Ana (nữ)
a girl's or woman's first name, Anna
-
Anna is a popular name in many countries.
Tên Anna rất phổ biến ở nhiều nước.
Nhân vật tên Ana trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character named Anna in a book, film, or TV show
-
Anna is the main character in the novel.
Anna là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết.
Địa điểm tên Ana (thị trấn hoặc làng)
a place named Anna, such as a town or village
-
Anna is a small town in the countryside.
Anna là một thị trấn nhỏ ở vùng nông thôn.
Thương hiệu hoặc sản phẩm tên Ana (như mỹ phẩm hay trang phục)
a brand or product named Anna, such as cosmetics or clothing
-
Anna is a popular brand of cosmetics.
Thương hiệu Anna là một thương hiệu mỹ phẩm phổ biến.