angie

in Vietnamese Tên Angie (viết tắt của Angela)

BrE /ˈændʒiː/ AmE /ˈændʒi/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] B2

Tên Angie (viết tắt của Angela)

a girl's or woman's first name, short for Angela

  • My friend's name is Angie.

    Tên bạn tôi là Angie.

2 CHARACTER [noun] C1

Nhân vật tên Angie trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV show called Angie

  • Angie is a character in the movie.

    Angie là một nhân vật trong bộ phim.