anger
in Vietnamese Gнев, cơn giận dữ
BrE /ˈæŋ.dər/ AmE /ˈæŋ.dər/
noun / verb en → vi
Gнев, cơn giận dữ
a strong feeling of being upset or annoyed because of something unfair or wrong
- feel anger towards somebody/something
Collocations anger at/in something · lose one's temper with somebody
-
She felt a surge of anger when she saw the damage.
Khi nhìn thấy thiệt hại, cô ấy cảm thấy cơn giận dữ dâng lên.
Gây phẫn nộ cho ai đó
to make somebody feel angry
- anger sb
Collocations anger people with something · anger somebody by doing something
-
His comments angered many of his supporters.
Những nhận xét của ông đã khiến nhiều người ủng hộ ông tức giận.
Đánh, tấn công ai đó với ý định gây thương tích nghiêm trọng hoặc giết họ
to attack somebody with the intention of hurting them badly or killing them
- anger sb
Phrasal verbs
Gây phẫn nộ cho ai đó
-
He got angry with his boss for criticizing him.
Ông ấy đã tức giận với sếp của mình vì phê bình ông.
Bị mất kiểm soát, nổi nóng
-
She lost her temper and threw the book across the room.
Cô ấy đã tức giận và ném cuốn sách sang một bên.
Bị kích động, nổi điên lên
-
He flew off the handle when he saw the damage.
Khi nhìn thấy thiệt hại, ông ấy đã tức giận và nổi điên lên.
Gây khó chịu cho ai đó
-
His constant interruptions got up my nose.
Những lần gián đoạn liên tục của ông ấy đã khiến tôi cảm thấy khó chịu.
Gây khó chịu cho ai đó
-
His constant interruptions set my teeth on edge.
Những lần gián đoạn liên tục của ông ấy đã khiến tôi cảm thấy khó chịu.
Idioms
Là một vấn đề gây tranh cãi
-
The issue is still a bone of contention between the two sides.
Vấn đề vẫn là một điểm gây tranh cãi giữa hai bên.
Đến mức muốn ăn thịt ai đó vì tức giận
-
He was so angry that he could have eaten her alive.
Ông ấy tức giận đến mức có thể muốn ăn thịt cô ấy.
Gây phẫn nộ về điều gì đó
-
The community was up in arms about the new development.
Địa phương đã nổi giận về dự án mới.