anal
in Vietnamese Địa chỉ hậu môn, trực tràng
BrE /ˈæn.əl/ AmE /ˈæn.əl/
adjective / noun en → vi
Địa chỉ hậu môn, trực tràng
relating to the anus or the back passage
- anal region
Collocations anal canal · anal sphincter
-
The patient suffers from anal pain.
Bệnh nhân bị đau hậu môn.
Hành vi tình dục liên quan đến hậu môn hoặc trực tràng
relating to sexual acts involving the anus or rectum
- anal sex
Collocations anal intercourse · anal pleasure
-
They engaged in anal sex.
Họ đã tham gia vào hành vi tình dục liên quan đến hậu môn.