alto
in Vietnamese Giọng nữ cao (trung gian giữa soprano và contralto)
BrE /ˈæl.təʊ/ AmE /ˈæl.toʊ/
noun en → vi
Giọng nữ cao (trung gian giữa soprano và contralto)
a type of female singing voice that is lower than a soprano but higher than a contralto
Collocations singing in the alto range
-
She has a beautiful alto voice.
Cô ấy có giọng hát nữ cao rất đẹp.
Người hát giọng nữ cao
a person who sings in the alto range
Collocations alto part
-
The choir includes several altos.
Đội đồng ca có nhiều người hát giọng nữ cao.