allegations
in Vietnamese Tuyên bố, cáo buộc chưa được chứng minh
BrE /əˈlɛɡ.ə.ləz/ AmE /əˈlɛɡ.ə.leɪ.ʃənz/
noun en → vi
Tuyên bố, cáo buộc chưa được chứng minh
statements that someone has done something wrong or illegal, but which have not yet been proved to be true
- make allegations against sb
- face allegations of sth
Collocations serious allegations · baseless allegations
-
The politician faces serious allegations of corruption.
Nhà chính trị đang đối mặt với những cáo buộc tham nhũng nghiêm trọng.
-
He denies all the allegations against him.
Ông phủ nhận tất cả các cáo buộc chống lại mình.
Idioms
Tuyên bố cáo buộc đối với ai đó
-
The media leveled serious allegations at the mayor.
Phương tiện truyền thông đã đưa ra những cáo buộc nghiêm trọng đối với thị trưởng.