ala

in Vietnamese Tên họ hoặc tên địa điểm như thị trấn Alanya ở Thổ Nhĩ Kỳ

BrE /ˈɑːlə/ AmE /ˈælə/

noun / adverb en → vi

1 NAME [noun] C1

Tên họ hoặc tên địa điểm như thị trấn Alanya ở Thổ Nhĩ Kỳ

a surname or a place name, such as the town of Alanya in Turkey

  • She is a writer named Ala.

    Cô ấy là một nhà văn tên là Ala.

2 ADVERB [adverb] B2

Một cách không chính thức, để chỉ rằng điều gì đó không nghiêm túng hoặc không chính thức

in an informal way, used to show that something is not serious or official

Collocations ala joke · ala style

  • He's just being ala, don't take it seriously.

    Anh ấy chỉ đang đùa thôi, đừng nghiêm túc.