aka
in Vietnamese viết tắt của 'cũng được gọi là'
BrE /əˈkeɪ/ AmE /əˈkeɪ/
noun / adjective / adverb en → vi
viết tắt của 'cũng được gọi là'
an abbreviation for 'also known as', used to introduce a person's nickname or another name they are commonly called
- name aka nickname
Collocations aka pen name · aka stage name
-
John Smith, aka Jack the Ripper.
John Smith, còn được gọi là Jack ác quỷ.
được sử dụng như một từ lóng có nghĩa là 'và' hoặc 'cũng'
used as a slang term to mean 'and' or 'also'
- aka
Collocations aka also · aka and
-
He's a great cook, aka he can make amazing desserts.
Anh ấy là một đầu bếp giỏi, và cũng có thể làm những món tráng miệng tuyệt vời.