airborne

in Vietnamese Đang bay trong không khí

BrE /ˈeə.bɔːn/ AmE /ˈɛr.bɔrn/

adjective / noun en → vi

1 FLYING [adjective] B2

Đang bay trong không khí

in the air or in flight; flying

  • be airborne

Collocations airborne troops · become airborne

  • The plane is now airborne.

    Máy bay hiện đang ở trạng thái bay trong không khí.

2 SPREAD [adjective] C1

Lây lan qua không khí

spread or carried through the air; infectious

  • be airborne

Collocations airborne virus · become airborne

  • The disease is now airborne.

    Bệnh dịch hiện đang lây lan qua không khí.

3 PROJECTILE [noun] C1

Đạn pháo hoặc tên lửa bay trong không khí

designed to be fired or thrown from the ground and travel through the air; missile

  • an airborne weapon

Collocations airborne missile · airborne bomb

  • The military launched an airborne attack.

    Lực lượng quân sự đã phát động một cuộc tấn công bằng đạn pháo bay trong không khí.