ain
in Vietnamese Được sử dụng trong một số phương ngữ tiếng Anh để tạo thành thì hiện tại phủ định của động từ, đặc biệt là với đại từ người đầu tiên (tôi)
BrE /eɪn/ AmE /eɪn/
adjective en → vi
Được sử dụng trong một số phương ngữ tiếng Anh để tạo thành thì hiện tại phủ định của động từ, đặc biệt là với đại từ người đầu tiên (tôi)
used in some dialects of English to form the negative present tense of verbs, especially with first-person singular pronouns (I)
- I ain't going
-
I ain't got time for this.
Tôi không có thời gian cho điều này.
Dạng thu gọn của 'am not' được sử dụng trong một số phương ngữ tiếng Anh, đặc biệt là với đại từ người đầu tiên (tôi)
a contracted form of 'am not' used in some dialects of English, especially with first-person singular pronouns (I)
- I ain't going
-
I ain't feeling well today.
Tôi không cảm thấy khỏe hôm nay.