ahem

in Vietnamese Để thu hút sự chú ý hoặc chỉ ra rằng bạn sắp nói

BrE /əhɛm/ AmE /əhɛm/

interjection en → vi

1 CUE/SIGNS [intransitive] B1

Để thu hút sự chú ý hoặc chỉ ra rằng bạn sắp nói

used to get attention or indicate that you are about to speak

Collocations ahem before speaking

  • Ahem, may I have your attention please?

    À hem, xin hãy để ý tôi một chút.

2 COUGH [intransitive] B1

Tiếng ho khan để làm sạch cổ họng hoặc chỉ ra rằng bạn sắp nói

a sound made by clearing the throat to get rid of phlegm or as a sign that you are about to speak

Collocations clear one's throat

  • He made an ahem sound to clear his throat.

    Anh ta đã làm tiếng ho khan để làm sạch cổ họng.