agenda
in Vietnamese Danh sách các chủ đề cần thảo luận
BrE /ˈeɪdʒənə/ AmE /ˈeɪdʒənə/
noun en → vi
Danh sách các chủ đề cần thảo luận
a list of things that are going to be discussed at a meeting or in a conversation
- an agenda for something
Collocations meeting agenda · agenda item
-
The meeting will start with a review of the agenda.
Hội nghị sẽ bắt đầu với việc xem lại danh sách các chủ đề cần thảo luận.
Kế hoạch bí mật hoặc mục tiêu mà ai đó muốn che giấu khỏi người khác
a secret plan or set of aims that someone wants to hide from other people
- have an agenda
Collocations hidden agenda · secret agenda
-
He has a hidden agenda that he's not telling anyone about.
Anh ấy có một kế hoạch bí mật mà không nói với ai cả.