agenda

S2 W2

in Vietnamese Danh sách các chủ đề cần thảo luận

BrE /ˈeɪdʒənə/ AmE /ˈeɪdʒənə/

noun en → vi

1 LIST OF TOPICS B1

Danh sách các chủ đề cần thảo luận

a list of things that are going to be discussed at a meeting or in a conversation

  • an agenda for something

Collocations meeting agenda · agenda item

  • The meeting will start with a review of the agenda.

    Hội nghị sẽ bắt đầu với việc xem lại danh sách các chủ đề cần thảo luận.

2 SECRET PLAN C1

Kế hoạch bí mật hoặc mục tiêu mà ai đó muốn che giấu khỏi người khác

a secret plan or set of aims that someone wants to hide from other people

  • have an agenda

Collocations hidden agenda · secret agenda

  • He has a hidden agenda that he's not telling anyone about.

    Anh ấy có một kế hoạch bí mật mà không nói với ai cả.