african

S2 W1

in Vietnamese Liên quan đến châu Phi hoặc người dân, ngôn ngữ và văn hóa của châu Phi

BrE /ˈæfrɪkən/ AmE /ˈæfrɪkən/

adjective / noun en → vi

1 RELATING TO AFRICA [adjective before noun] A2

Liên quan đến châu Phi hoặc người dân, ngôn ngữ và văn hóa của châu Phi

relating to Africa or its people, languages, and cultures

  • African art/culture/language

Collocations African music · African wildlife

  • The exhibition features African art and sculpture.

    Triển lãm giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật và điêu khắc của châu Phi.

2 PERSON FROM AFRICA [noun] B1

Người đến từ châu Phi hoặc người có gia đình gốc từ đó

a person who comes from Africa or whose family originally came from there

  • an African

Collocations African immigrant · African community

  • She is an African who has lived in the UK for many years.

    Cô ấy là người châu Phi đã sống ở Anh nhiều năm.

3 SPORTS [adjective before noun] B2

Liên quan đến đội bóng hoặc cầu thủ từ châu Phi

relating to a sports team or player from Africa

  • African football/soccer

Collocations African player · African team

  • The African team won the tournament.

    Đội bóng châu Phi đã giành chiến thắng trong giải đấu.

1 RELATING TO AFRICA [noun] B1

Liên quan đến châu Phi hoặc người dân, ngôn ngữ và văn hóa của châu Phi (dạng danh từ)

relating to Africa or its people, languages, and cultures (noun form)

  • the African

Collocations African studies · African literature

  • He is an expert in African.

    Ông ấy là chuyên gia về châu Phi.