afloat
in Vietnamese Đang nổi trên mặt nước hoặc trong không khí
BrE /əˈfloʊt/ AmE /əˈfloʊt/
adjective / adverb en → vi
Đang nổi trên mặt nước hoặc trong không khí
floating on water or in the air
- be afloat
Collocations ship afloat · boat afloat
-
The ship was still afloat after the storm.
Con tàu vẫn còn nổi trên mặt nước sau cơn bão.
Có đủ tiền để tiếp tục hoạt động hoặc tồn tại
having enough money to continue operating or existing
- be afloat
Collocations business afloat · company afloat
-
The company managed to keep itself afloat during the economic crisis.
Công ty đã quản lý để duy trì hoạt động trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.