advocacy
in Vietnamese Hành động ủng hộ hoặc bảo vệ một vấn đề, ý tưởng, v.v.
BrE /ˈædvəkəsi/ AmE /ˈædvəkəsi/
noun en → vi
Hành động ủng hộ hoặc bảo vệ một vấn đề, ý tưởng, v.v.
the act of supporting or defending a cause, idea, etc.
- advocacy for something
Collocations human rights advocacy · environmental advocacy
-
She works in human rights advocacy.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bảo vệ quyền con người.
Hành động nói hoặc viết để ủng hộ một vấn đề, ý tưởng, v.v.
the act of speaking or writing in support of a cause, idea, etc.
- advocacy for something
Collocations legal advocacy · political advocacy
-
The lawyer's advocacy was very effective in court.
Sự bảo vệ của luật sư rất hiệu quả trong phiên tòa.