acre
in Vietnamese Đơn vị diện tích (tương đương khoảng 4.047 mét vuông hoặc 43.560 feet vuông)
BrE /ˈeɪ.kər/ AmE /ˈeɪ.kər/
noun en → vi
Đơn vị diện tích (tương đương khoảng 4.047 mét vuông hoặc 43.560 feet vuông)
a unit of area equal to about 4,047 square meters or 43,560 square feet
- an acre of land
Collocations acre of land · acre of field
-
The farm covers 50 acres.
Trang trại bao phủ diện tích 50 mẫu.