abuse

S2 W2

in Vietnamese Xúc phạm, ngược đãi

BrE /əˈbjuːz/ AmE /əˈbyuz/

verb / noun en → vi

past abused pp abused ing abusing

1 HARM/INJURE [transitive] B1

Xúc phạm, ngược đãi

to treat someone or something in a way that is cruel, violent, or unfair

  • abuse somebody/something

Collocations physical abuse · verbal abuse

  • He was accused of abusing his wife.

    Ông ta bị cáo buộc đã ngược đãi vợ mình.

2 OVERUSE [transitive] B2

Sử dụng quá mức hoặc sai cách

to use something too much or in a way that is wrong, illegal, or harmful

  • abuse power/authority

Collocations drug abuse · alcohol abuse

  • The company abuses its monopoly position.

    Công ty lợi dụng vị thế độc quyền của mình.

3 VERBAL ABUSE [transitive] B1

Nói hoặc viết những lời xúc phạm và thô lỗ với ai đó

to say or write insulting and offensive things to someone

  • abuse somebody

Collocations verbal abuse · insulting abuse

  • She was verbally abused by her boss.

    Cô ấy bị sếp xúc phạm bằng lời nói.

1 HARM/INJURE [uncountable] B1

Xúc phạm hoặc đối xử tàn nhẫn với ai đó

cruel or unfair treatment of someone, especially by people in authority

2 OVERUSE [uncountable] B2

Việc sử dụng quá mức hoặc sai cách

the action of using something too much or in a way that is wrong, illegal, or harmful

Phrasal verbs

abuse somebody of something HARM/INJURE B2

Xúc phạm hoặc lạm dụng ai đó về điều gì đó

  • He was abused of his rights.

    Ông ta bị xúc phạm về quyền lợi của mình.

abuse somebody up VERBAL ABUSE B2

Nói hoặc viết những lời thô lỗ với ai đó

  • He was abused up by his colleagues.

    Ông ta bị đồng nghiệp xúc phạm.

Idioms

abuse of power/authority B2

Lạm dụng quyền lực hoặc thẩm quyền

  • There was an abuse of power in the company.

    Công ty đã lạm dụng quyền lực.

abuse one's position B2

Lợi dụng vị trí của mình

  • He abused his position to get a promotion.

    Ông ta lợi dụng vị trí của mình để được thăng chức.

abuse the system B2

Lạm dụng hệ thống

  • Some people abuse the welfare system.

    Một số người lạm dụng hệ thống trợ cấp xã hội.