abt
in Vietnamese Dùng làm viết tắt của 'về'
BrE /æbt/ AmE /æbt/
abbreviation en → vi
Dùng làm viết tắt của 'về'
used as an abbreviation for 'about'
- abt + noun
Collocations abt time · abt place
-
I'm abt to leave.
Tôi sắp rời đi.
Dùng làm viết tắt của 'viết tắt'
used as an abbreviation for 'abbreviation'
- abt + noun
Collocations abt form · abt meaning
-
The abt for 'etc.' is commonly used.
Viết tắt của 'etc.' thường được sử dụng.