abe

in Vietnamese Tên gọi tắt của Abraham hoặc Abiram

BrE /ˈeɪbiː/ AmE /ˈeɪbiː/

noun en → vi

1 NAME [singular noun] C2

Tên gọi tắt của Abraham hoặc Abiram

a shortened form of the male given name Abraham or Abiram

  • Abe is a common nickname for Abraham.

    Abe là một biệt danh phổ biến cho Abraham.

2 HISTORICAL FIGURE [singular noun] B2

Abraham Lincoln, Tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ từ năm 1861 đến 1865

Abraham Lincoln, the 16th President of the United States from 1861 to 1865

  • Abe Lincoln was a great leader during the Civil War.

    Abraham Lincoln là một nhà lãnh đạo vĩ đại trong Nội chiến Hoa Kỳ.